Website chính thức của Khang Phú Đạt Audio

Từ khóa phổ biến: Cục đẩy 2 kênhCục đẩy 4 kênhStar Sound

Nếu bạn chưa hài lòng Hãy cho chúng tôi biết!
Hotline hỗ trợ 096 779 3333

Cấu hình dàn âm thanh hội trường 1000m2

Là một trong những dự án với sự đầu tư lớn, cấu hình dàn âm thanh hội trường luôn được sự quan tâm của nhiều khách hàng. Nhất là với những hội trường 1000m2 trở lên. Do diện tích rộng, sức chứa lớn nên những hội trường lớn này cần một dàn âm thanh hội trường chuyên nghiệp. Để đạt được những yêu cầu như vậy thì không phải đơn vị nào cũng có thể làm được.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực ánh sáng, âm thanh hội trường, sân khấu, gia đình Khang Phú Đạt xin giới thiệu cấu hình của dàn âm thanh hội trường 1000m2 để quý khách tham khảo. Hi vọng với dàn cấu hình này quý khách sẽ có thêm một lựa chọn cho dàn âm thanh hội trường 1000m2.

Giới thiệu về cấu hình dàn âm thanh hội trường 1000m2 chính hãng

Hội trường là một địa điểm lớn, sức chưa lớn đồng thời cũng cần có một sự đầu tư đáng kể. Bởi rằng đây là nơi chuyên dùng cho những dự kiện lớn, buổi họp mặt, thuyết giảng, gặp mặt,… Nói đến cấu hình dàn âm thanh cho hội trường 1000m2 chuyên nghiệp thì ai cũng sẽ nghĩ đến chi phí đắt đỏ, lắp đặt khó khăn? Tuy nhiên đó là chuyện của những năm về trước. Còn ngày nay với sự phát triển của khoa học kỹ thuật thì việc có được một dàn âm thanh hội trường 1000m2 chính hãng thì không phải là việc quá khó.


Tuy nhiên với cấu hình cho hội trường khủng như vậy thì chất lượng, sự phục vụ và chế độ bảo hành là những điều cần thiết. Đến với Khang Phú Đạt Audio bạn có thể hoàn qoàn yên tâm về những vấn đề này. Bởi chúng tôi đã có trên 10 năm kinh nghiệm trong nghề, nhận được sự tin tưởng tín nhiệm của khách hàng.
Sau đây chúng tôi xin giới thiệu đến quý khách cấu hình dàn âm thanh hội trường 1000m2.

I. Các hạng mục cho dàn âm thanh hội trường 1000m2

  • Loa Full line Array Wharfedale WLA-28
  • Micro không dây karaoke Wharfedale WF – 8007
  • Máy tính điều khiển hệ thống ánh sáng
  • Loa Sub line Array
  • Wharfedale WLA-15B
  • Tủ đựng thiết bị âm thanh 16U
  • Màn hình LED trong nhà Full Color 281.000 tỷ màu P4mm
  • Giá treo loa line Array Wharfedale WLA-28
  • Fly Frame Ba lăng xích Nitto Japan/CN
  • Bộ xử lý hình ảnh Video Process
  • Loa kiểm tra Wharfedale Delta 15M
  • Bàn mixer Wharfedale SL 1224USB
  • Đèn Par LED 54 bóng màu vàng nắng tạo ánh sáng mặt
  • Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh Wharfedale VERSADRI VE SC-26
  • Đèn Bean moving head tạo tiểu cảnh
  • Đèn Par LED 54 bóng tạo màu sân khấu
  • Loa line Array Wharfedale CPD 48OO
  • Cục đẩy công suất Wharfedale CPD 3600
  • Car điều khiển ánh sáng

II. Hình ảnh chi tiết cho các hạng mục

1. Loa Full line Array Wharfedale WLA-28

loa array wharfedale WLA 28 cực chất
  • Nhà sản xuất: Wharfedale
  • Loại loa: Loa đám cưới, loa hội trường
  • Hệ thống: loa 2 đường tiếng, toàn dải
  • Loa Bass: 2 loa bass 20 cm
  • Loa Treble: 1.4″ (3.5cm) nén Titanium
  • Công Suất Loa: 400W / 800W / 1600W
  • Tần Số Đáp Ứng: 65Hz – 20KHz
  • Trở Kháng: 16Ω
  • Độ Nhạy: 132dB
  • Góc Phủ Âm: 100° x 10°
  • Kiểu sóng âm: Hình vuông
  • Đầu vào: 2 cổng Speakon

2. Loa Sub line Array Wharfedale WLA-15B

  • Loại: Loa Array/ Loa cho đám cưới, hội trường/ Loa Subwoofer
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Loa bass: 15″
  • Công suất loa: 700W / 1400W / 2800W
  • Độ nhạy: 133dB
  • Input: 2 x Speakon
  • Kích thước: 760mm x 485mm x 440mm
  • Trọng lượng: 38,5kg
  • Màu sắc: Màu đen

3. Bàn mixer Wharfedale SL 1224USB

  • Channels 14
  • Inputs 12 x XLR, 14 x 6.3mm Jack
  • Outputs 2 x XLR, 2 x 6.3mm Jack
  • Headphone Output 6.3mm Jack
  • FX 16x Effects: (1)Hall1 (2)Hall2 (3)Room1 (4)Room2 (5)Room3(6)Platereverb1 (7)Platereverb2 (8)Platereverb3 (9)Chorus(10)Flange (11)Delay1 (12)Delay2 (13)Chorus/Room1(14)Chorus/Room2 (15)Bypass (16)Rotaryspeaker
  • EQ 3 Band with HPF
  • Phantom Power Yes
  • USB 16bit / 48kHz
  • Signal To Noise Ratio -127dBu ±5dBu Mic Pre Equivalent Input Noise
  • Frequency Response 20Hz~20kHz ±2dB
  • Display 12 Segment Level LED with power and Phantom Power indicator
  • Dimensions: (H x W x D) 80mm x 400mm x 475mm
  • Weight 6.85kg

4. Đèn Par LED 54 bóng màu vàng nắng tạo ánh sáng mặt

  • Nguồn auto Vol: AC100V-240V/60Hz.
  • Power: 180W.
  • LED: độ sáng cao đúng công suất 3W với 54 bóng: Red – 14 bóng, Green – 14 bóng, Blue – 14 bóng, White – 12 bóng.
  • Góc chiếu: 15~45 độ.
  • Tuổi thọ LED: >100 nghìn giờ.
  • Điều khiển: DMX512, Master-slave, chạy tự động đẹp mắt với chương trình được lập trình sẵn.
  • Kênh DMX: 8 kênh.

5. Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh Wharfedale VERSADRIVE VE SC-26

  • Đáp ứng tần số (± 0.5dB) 20Hz – 20kHz
  • DSP 32 bit
  • Bộ chuyển đổi A / DD / A 24 bit / 96 kHz
  • Tỷ lệ S / N > 110dB
  • Khoảng thời gian trễ 0-1000 mili giây
  • Các loại bộ lọc Linkwitz-Riley, Bessel, Butterworth Lên đến 48dB / oct.
  • EQ 6-band tham số / kệ thấp / kệ cao
  • Ký ức 30 lưu vị trí
  • Số lượng đầu vào 2
  • Số đầu ra 6
  • Kết nối đầu vào XLR cân bằng
  • Kết nối đầu ra XLR cân bằng
  • Kết nối PC USB / 2 x RS485

6. Loa line Array Wharfedale CPD 48OO

  • Đầu vào: Jax cắm 2 x XLR
  • Đầu ra: 2 x NL4 (speakON compatible),2 x binding posts, 2 x XLR
  • Mạch ra: Class H
  • Tần số đáp ứng: 20Hz – 30kHz
  • Độ nhạy tín hiêu: + 0dBu (0.775Vrms)
  • Đầu vào cân bằng XLR: 20KΩ
  • Đầu vào tối đa: 22dBu (9.7Vrms)
  • Điện áp tăng: 42dB
  • Tốc độ quay: > 40V / us
  • Nhiễu âm: < -75dB
  • S/N: > 100dB
  • Độ méo âm (1W): < 0.02%
  • Chống rung: >300
  • Bảng điều khiển trước: AC Switch, CH 1 and CH 2 Gain Knobs
  • Bảng điều khiển sau: Parallel, Stereo & Bridge Mode Switch; Limiter Switch
  • Protections: Thermal protect, Over-current protect, Output DC protect, Output short protect, Power on/off mute
  • Indicators: Power, Protect, Signal, Peak
  • Cooling: Variable Speed Fan

7. Cục đẩy công suất Wharfedale CPD 3600

  • Loại: Cục đẩy công suất 2 kênh
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Công suất:
    • 8 Ohms x 2: 870W RMS
    • 4 Ohms x 2: 1300W RMS
    • 8 Ohms Bridged: 2600W RMS
    • 4 Ohms Bridged: 3600W RMS
  • Mạch ra: Class H
  • Tiêu chuẩn quốc tế RMS
  • Tần số đáp ứng: 20Hz-20kHz, +0/-0.5dB
  • Chỉ số nhiễu âm THD: <0.02%
  • Tỷ lệ S/N: >100dB
  • Độ nhạy tín hiệu vào: 0.775v

8. Micro không dây karaoke Wharfedale WF – 800T

  • Carrier wave frequency range (Dải tần sóng) : 529 – 865MHz
  • BandWidth (Chiều rộng băng) : 300Mz
  • Carrier wave stability (Sự ổn định sóng) :+- 5ppm< 10Kz
  • AF Output Impedance (Trở kháng đầu ra : 1200
  • Frequency Space (Không gian tần số) : 50hz – 18khz
  • S/N Ratio (Tỉ lệ nén) :>95db
  • Sepsitivity (Độ nhạy) : -105dBm
  • Dynamic Range (Dải rộng) : > 100db
  • Âm lượng đầu vào tối đa : 140dB SPL
  • Khoảng cách sử dụng : 80m

9. Loa kiểm tra Wharfedale Delta 15M

  • Kiểu Loa 2-Way
  • Loa Bass 15
  • Loa Treble 2
  • Công Suất Loa 500W / 1000W / 2000W
  • Tần Số Đáp Ứng 55Hz – 20KHz
  • Trở Kháng 8Ω

10. Tủ đựng thiết bị âm thanh 16U

  • Kích thước : 830mm x 600mm x 800mm
  • Tải trọng : 300 Kg
  • Vật liệu : Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện
  • Di chuyển : 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị
0/5 (0 Reviews)

Chưa có đánh giá nào.